Untoward | Nghĩa của từ untoward trong tiếng Anh
/ˌʌnˈtowɚd/
- Tính từ
- bất lịch sự, vô lễ, khiếm nh
- an untoward behaviour: cách ăn ở bất lịch sự
- không hay, không may, rủi ro
- an untoward event: một sự kiện rủi ro
- khó bo, hư, cứng đầu cứng cổ
- an untoward person: một người hư
- (từ cổ,nghĩa cổ) không tiện lợi, không thuận lợi
- untoward weather: thời tiết không thuận lợi
Những từ liên quan với UNTOWARD
inauspicious, inappropriate, fractious, inconvenient, inimical, perverse, inopportune, intractable, awkward, contrary, disastrous, adverse