Anchor | Nghĩa của từ anchor trong tiếng Anh

/ˈæŋkɚ/

  • Danh Từ
  • (hàng hải) cái neo, mỏ neo
    1. to cast anchor; to drop anchor: thả neo
    2. to weigh anchor: nhổ neo
    3. to bring a ship to anchor: dừng tàu và thả neo
  • (kỹ thuật) neo sắt, mấu neo
  • (nghĩa bóng) nguồn tin cậy, nơi nương tựa
  • to be (lie, ride) at anchor
    1. bỏ neo, đậu (tàu)
  • to come to [an] anchor
    1. thả neo, bỏ neo (tàu)
  • to lay (have) an anchor to windward
    1. (nghĩa bóng) có những biện pháp thận trọng; cẩn tắc vô ưu
  • to swallow the anchor
    1. (hàng hải), (từ lóng) từ bỏ cuộc đời sống dưới nước
  • Động từ
  • (hàng hải) neo (tàu) lại
  • néo chặt, giữ chặt (vật gì bằng neo sắt)
    1. to anchor a tent to the ground: néo chặt cái lều xuống đất bằng neo sắt
  • (nghĩa bóng) níu chặt, bám chặt
    1. to anchor one's hope in (on)...: đặt hy vọng vào...
  • (hàng hải) bỏ neo, thả neo

Những từ liên quan với ANCHOR

dock, protection, fasten, hold, hook, security, mainstay, moor, attach, bower, comfort, defense, fix, ballast
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất