And | Nghĩa của từ and trong tiếng Anh

/ˈænd/

  • và, cùng, với
    1. to buy and sell: mua và bán
    2. you and I: anh với (và) tôi
  • nếu dường như, tuồng như là
    1. let him go and need be: hãy để anh ta đi nếu cần
  • còn
    1. I shall go and you stay here: tôi sẽ đi còn anh sẽ ở lại đây
  • (không dịch)
    1. coffee and milk: cà phê sữa
    2. four and thirty: ba mươi tư
    3. two hundred and fifty: hai trăm năm mươi
    4. to walk two and two: đi hàng đôi
    5. better and better: ngày càng tốt hơn
    6. worse and worse: ngày càng xấu hơn
    7. miles and miles: hàng dặm hàng dặm, rất dài
    8. there are books and books: sách thì cũng có ba bảy loại
    9. try and come: hãy gắng đến
    10. try and help me: hãy gắng giúp tôi

Những từ liên quan với AND

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất