Anemic | Nghĩa của từ anemic trong tiếng Anh

/əˈniːmɪk/

  • Tính từ
  • thiếu máu; xanh xao vì thiếu máu

Những từ liên quan với ANEMIC

infirm, low, bloodless, lifeless, ashen, pallid, livid, sickly, listless, pale, frail
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất