Apron | Nghĩa của từ apron trong tiếng Anh

/ˈeɪprən/

  • Danh Từ
  • cái tạp dề
  • tấm da phủ chân (ở những xe không mui)
  • (sân khấu) thềm sân khấu (để diễn những tiết mục phụ khi buông màn)
  • (hàng không) thềm đế máy bay (ở sân bay)
  • tường ngăn nước xói (ở đập nước)
  • (kỹ thuật) tấm chắn, tấm che (máy...)

Những từ liên quan với APRON

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất