Assault | Nghĩa của từ assault trong tiếng Anh

/əˈsɑːlt/

  • Danh Từ
  • cuộc tấn công, cuộc đột kích
    1. to take (carry) a post by assault: tấn công, chiếm đồn
    2. assault at (of) arms: sự tấn công (đấu kiếm); sự tập trận giả để phô trương
  • (nghĩa bóng) sự công kích thậm tệ
  • (pháp lý) sự hành hung
    1. assault and battery: sự đe doạ và hành hung
  • (nói trại) hiếp dâm, cưỡng dâm

Những từ liên quan với ASSAULT

advance, ruin, offensive, rape, onset, abuse, onslaught, charge, aggression, blitz, beset, incursion, invade, invasion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất