Audience | Nghĩa của từ audience trong tiếng Anh
/ˈɑːdijəns/
- Danh Từ
- những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả
- sự nghe
- to give audience: lắng nghe
- sự hội kiến, sự yết kiến; sự tiếp kiến
- to grant an audience to somebody: tiếp kiến ai
- to have an audience of (with) someone: hội kiến với ai
Những từ liên quan với AUDIENCE
gathering, market, assemblage, following, gallery, assembly, discussion, consultation, audition, conversation, congregation