Audience | Nghĩa của từ audience trong tiếng Anh

/ˈɑːdijəns/

  • Danh Từ
  • những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả
  • sự nghe
    1. to give audience: lắng nghe
  • sự hội kiến, sự yết kiến; sự tiếp kiến
    1. to grant an audience to somebody: tiếp kiến ai
    2. to have an audience of (with) someone: hội kiến với ai
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất