Gathering | Nghĩa của từ gathering trong tiếng Anh
/ˈgæðərɪŋ/
- Danh Từ
- sự tụ họ; cuộc hội họp
- sự hái; sự gặt, sự thu nhặt, sự dồn lại
- sự lấy lại (sức khoẻ)
- (y học) sự mưng mủ
Những từ liên quan với GATHERING
mass, function, affair, flock, rally, convention, caucus, collection, meeting, society, conclave, heap, group, association, congregation