Auspicious | Nghĩa của từ auspicious trong tiếng Anh
/ɑˈspɪʃəs/
- Tính từ
- có điềm tốt, điềm lành; thuận lợi
- thịnh vượng
Những từ liên quan với AUSPICIOUS
promising, golden, fortunate, propitious, halcyon, rosy, felicitous, bright, opportune, favorable, prosperous