Prosperous | Nghĩa của từ prosperous trong tiếng Anh

/ˈprɑːspərəs/

  • Tính từ
  • thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công
  • thuận, thuận lợi
    1. prosperous winds: gió thuận

Những từ liên quan với PROSPEROUS

moneyed, opulent, fortunate, profitable, robust, halcyon, rich, comfortable, bright, easy, blooming
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất