Prosperous | Nghĩa của từ prosperous trong tiếng Anh
/ˈprɑːspərəs/
- Tính từ
- thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công
- thuận, thuận lợi
- prosperous winds: gió thuận
Những từ liên quan với PROSPEROUS
moneyed,
opulent,
fortunate,
profitable,
robust,
halcyon,
rich,
comfortable,
bright,
easy,
blooming