Beacon | Nghĩa của từ beacon trong tiếng Anh

/ˈbiːkən/

  • Danh Từ
  • đèn hiệu
  • (hàng hải) mốc hiệu; cột mốc (dẫn đường)
  • ngọc đồi cao (làm mốc dẫn đường, dùng trong tên địa điểm)
  • sự báo trước, sự cảnh cáo trước
  • người dẫn đường, người hướng dẫn
  • Động từ
  • đặt đèn hiệu
  • soi sáng, dẫn đường

Những từ liên quan với BEACON

bonfire, lighthouse, alert, radar, flare, sign, guidepost, lodestar, lantern
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất