Beam | Nghĩa của từ beam trong tiếng Anh

/ˈbiːm/

  • Danh Từ
  • (kiến trúc) xà, rầm
  • đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu)
  • (kỹ thuật) đòn cân bằng; con lắc
  • (hàng hải) sườn ngang của sàn tàu; sống neo
  • tín hiệu rađiô (cho máy bay)
  • tầm xa (của loa phóng thanh)
  • tia; chùm (ánh sáng)
    1. electron beam: chùm electron
    2. sun beam: tia mặt trời, tia nắng
  • (nghĩa bóng) vẻ tươi cười rạng rỡ
  • to kick the beam
    1. nhẹ hơn, nhẹ bỗng lên (cán cân)
  • bị thua
  • on the port beam
    1. (hàng hải) bên trái tàu
  • on the starboard beam
    1. (hàng hải) bên phải tàu
  • Động từ
  • chiếu rọi (tia sáng)
  • rạng rỡ, tươi cười
  • xác định của vị trí máy bay qua hệ thống rađa
  • rađiô phát đi (buổi phát thanh...)

Những từ liên quan với BEAM

shaft, ray, pillar, scaffolding, shine, joist, laser, plank, emit, radiation, sill, bar, radiate, glow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất