Bilious | Nghĩa của từ bilious trong tiếng Anh

/ˈbɪljəs/

  • Tính từ
  • (thuộc) mật; có nhiều mật; mắc bệnh nhiều mật
  • hay gắt, bẳn tính, dễ cáu

Những từ liên quan với BILIOUS

infirm, muddy, dull, emaciated, restless, sickly, groggy, jaundiced, cranky, fidgety, anxious, morose, lackluster, squeamish
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất