Bittersweet | Nghĩa của từ bittersweet trong tiếng Anh

/ˈbɪtɚˌswiːt/

  • Danh Từ
  • một cái gì vừa ngọt vừa đắng; sung sướng lẫn với đau đớn
  • cây cà dược (có hoa tím)
  • Tính từ
  • có vị vừa đắng vừa ngọt
    1. bittersweet chocolate: sôcôla có vị vừa đắng vừa ngọt
  • vui nhuốm với buồn hoặc hối tiếc; buồn vui lẫn lộn
    1. bittersweet experiences/memories: những kinh nghiệm/kỷ niệm vui buồn

Những từ liên quan với BITTERSWEET

cardinal, cherry, cantaloupe, glowing, crimson, coral, pink, peach, sanguine, carrot, salmon, apricot, rose
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất