Chest | Nghĩa của từ chest trong tiếng Anh

/ˈtʃɛst/

  • Danh Từ
  • rương, hòm, tủ, két
    1. a medicine chest: tủ thuốc
    2. a carpenter's chest: hòm đồ thợ mộc
  • tủ com mốt ((cũng) chest of drawers)
  • ngực
  • to get something off one's chest
    1. nói hết điều gì ra không để bụng

Những từ liên quan với CHEST

case, coffer, Exchequer, heart, crate, reliquary, cabinet, bust, breast, casket, strongbox, carton, receptacle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất