Breast | Nghĩa của từ breast trong tiếng Anh

/ˈbrɛst/

  • Danh Từ
  • ngực
  • (nghĩa bóng) lòng, tâm trạng, tình cảm
    1. to have a troubled breast: (có tâm trạng) lo âu
  • (nghĩa bóng) nguồn nuôi sống
  • cái diệp (ở cái cày)
  • (ngành mỏ) gương lò
  • child at the breast
    1. trẻ còn ẵm ngửa
  • to make a cleans breast of
    1. thú nhận, thú lỗi, nhận tội; khai hết những việc đã làm
  • Động từ
  • lấy ngực để chống đỡ (cái gì); chống lại

Những từ liên quan với BREAST

being, chest, front, nipple, mind, heart, bust, soul, psyche, bosom
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất