Breast | Nghĩa của từ breast trong tiếng Anh
/ˈbrɛst/
- Danh Từ
- ngực
- vú
- (nghĩa bóng) lòng, tâm trạng, tình cảm
- to have a troubled breast: (có tâm trạng) lo âu
- (nghĩa bóng) nguồn nuôi sống
- cái diệp (ở cái cày)
- (ngành mỏ) gương lò
- child at the breast
- trẻ còn ẵm ngửa
- to make a cleans breast of
- thú nhận, thú lỗi, nhận tội; khai hết những việc đã làm
- Động từ
- lấy ngực để chống đỡ (cái gì); chống lại