Clerical | Nghĩa của từ clerical trong tiếng Anh

/ˈklerɪkəl/

  • Tính từ
  • (thuộc) công việc biên chép, (thuộc) văn phòng
    1. a clerical error: điều sai sót khi biên chép
    2. clerical work: công việc văn phòng, công việc sự vụ
    3. clerical staff: nhân viên văn phòng
  • (thuộc) tăng lữ
    1. clerical dress: quần áo tăng lữ
  • Danh Từ
  • mục sư
  • đại biểu giới tăng lữ (trong quốc hội)

Những từ liên quan với CLERICAL

pastoral, accounting, ecclesiastic, papal, ecclesiastical, canonical, ministerial, monastic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất