Ministerial | Nghĩa của từ ministerial trong tiếng Anh

/ˌmɪnəˈstirijəl/

  • Tính từ
  • (thuộc) bộ trưởng, (thuộc) quốc vụ khanh
  • (thuộc) phái ủng hộ chính phủ (trong quốc hội)
  • (thuộc) mục sư
  • (thuộc) sự thi hành luật pháp
  • phụ vào, bổ trợ, góp phần vào

Những từ liên quan với MINISTERIAL

ecclesiastic, ecclesiastical, clerical, canonical, clergy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất