Coat | Nghĩa của từ coat trong tiếng Anh

/ˈkoʊt/

  • Danh Từ
  • áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông)
  • áo choàng (phụ nữ); (từ cổ,nghĩa cổ) váy
  • bộ lông (thú)
  • lớp, lượt (sơn, vôi...)
    1. a coat of paint: lớp sơn
  • (thực vật học) (vỏ, củ hành, củ tỏi)
  • (giải phẫu) màng
  • (hàng hải) túi (buồm)
  • coat of arms
    1. huy hiệu (của quý tộc, của trường đại học hay học viện)
  • coat of mail
    1. áo giáp
  • coat and skirt
    1. quần áo nữ
  • to dust someone's coat
    1. đánh cho ai một trận, sửa cho ai một trận
  • to kilt one's coats
    1. (văn học) vén váy
  • it is not the gay coat that makes the gentlemen
    1. đừng lấy bề ngoài mà xét người; mặc áo cà sa không hẳn là sư
  • to take off one's coat
    1. cởi áo sẵn sàng đánh nhau
  • to take off one's coat to the work
    1. hăm hở bắt tay vào việc, sẵn sàng bắt tay vào việc
  • to turn one's coat
    1. trở mặt, phản đảng, đào ngũ
  • Động từ
  • mặc áo choàng
  • phủ, tẩm, bọc, tráng
    1. pills coated with sugar: thuốc viên bọc đường

Những từ liên quan với COAT

cloak, fur, skin, layer, paint, leather, smear, cover, raincoat, laminate, jacket, overcoat, frock, glaze, coating
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất