Coincide | Nghĩa của từ coincide trong tiếng Anh

/ˌkowənˈsaɪd/

  • Động từ
  • trùng khớp với nhau (hai vật cùng đường diện tích, cùng đường chu vi như nhau)
  • xảy ra đồng thời; trùng với
  • hợp nhau (ý kiến, sở thích...)
  • đồng ý với nhau

Những từ liên quan với COINCIDE

accord, square, agree, befall, equal, concur, identify, match, jibe, harmonize, acquiesce, concert
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất