Commensurate | Nghĩa của từ commensurate trong tiếng Anh

/kəˈmɛnsərət/

  • Tính từ
  • (+ with) cùng diện tích với
  • (+ to, with) xứng với
    1. that mark is commensurate with your task: điểm đó xứng với bài làm của anh

Những từ liên quan với COMMENSURATE

fit, due, equal, consistent, proportionate, appropriate, compatible
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất