Consent | Nghĩa của từ consent trong tiếng Anh

/kənˈsɛnt/

  • Danh Từ
  • sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành)
    1. by greneral (common) consent: do sự ưng thuận chung, được toàn thể nhất trí tán thành
    2. by mutual consent: do hai bên bằng lòng
    3. with one consent: được toàn thể tán thành
    4. to carry the consent of somebody: được sự tán thành của ai
  • age of consent
    1. tuổi kết hôn, tuổi cập kê
  • silence gives consent
    1. (xem) silence
  • Động từ
  • đồng ý, ưng thuận, thoả thuận; tán thành
    1. to consent to a plan: tán thành một kế hoạch

Những từ liên quan với CONSENT

compliance, assent, leave, permit, permission, blessing, allowance, concurrence, sanction, acquiesce, approval
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất