Contact | Nghĩa của từ contact trong tiếng Anh

/ˈkɑːnˌtækt/

  • Danh Từ
  • sự chạm, sự tiếp xúc
    1. our troops are in contact with the enemy: quân ta đã chạm với quân địch
    2. point of contact: điểm tiếp xúc
  • (toán học) tiếp điểm
  • (điện học) sự cho tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc ((cũng) contact piece)
    1. to break contact: cắt điện, ngắt điện
  • sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới
    1. to be in contact with someone: giao thiệp với ai, tiếp xúc với ai
  • (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ hội gặp gỡ, cơ hội làm quen
  • người đầu mối liên lạc
  • (y học) người có thể truyền bệnh (vì đã tiếp xúc với người bệnh)
  • to come in (into) contact with
    1. tiếp xúc với, giao thiệp với
  • out of contact
    1. không có quan hệ gì, không gần gũi, không tiếp xúc
  • to lose contact with
    1. mất bóng (ai); đứt liên lạc với (ai); không gặp (ai)
  • Động từ
  • cho tiếp với, cho tiếp xúc với
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất