Court | Nghĩa của từ court trong tiếng Anh

/ˈkoɚt/

  • Danh Từ
  • sân nhà
  • toà án; quan toà; phiên toà
    1. court of justice: toà án
    2. at a court: tại một phiên toà
    3. to bring to court for trial: mang ra toà để xét xử
  • cung diện (vua); triều đình; quần thần; buổi chầu
    1. to hold a court: tổ chức buổi chầu thiết triều
    2. the court of the Tsars: cung vua Nga
    3. Court of St James's: triều đình của vua (hoàng hậu) nước Anh
  • (thể dục,thể thao) sân (đánh quần vợt...)
  • phố cụt
  • sự ve vãn, sẹ tán tỉnh
    1. to pay one's court to someone: tán tỉnh ai
  • out of court
    1. mất quyền thưa kiện
  • (nghĩa bóng) lỗi thời không còn thích hợp; không có căn cứ
  • Động từ
  • tìm cách đạt được, cầu, tranh thủ
    1. to court popular applause: tìm cách làm cho quần chúng hoan nghênh
    2. to court someone's support: tranh thủ sự ủng hộ của ai
  • ve vãn, tán tỉnh, tỏ tình, tìm hiểu
  • quyến rũ
    1. to court somebody into doing something: quyến rũ ai làm việc gì
  • đón lấy, rước lấy, chuốc lấy
    1. to court disaster: chuốc lấy tai hoạ
    2. to court death: chuốc lấy cái chết; liều chết

Những từ liên quan với COURT

bench, praise, please, propose, session, invite, street, entice, courtroom, solicit, courthouse, justice, judge, seek, pursue
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất