Crank | Nghĩa của từ crank trong tiếng Anh

/ˈkræŋk/

  • Danh Từ
  • lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc
  • ý nghĩ quái gỡ; hành động kỳ quặc, hành động lập dị
  • người kỳ quặc, người lập dị
  • cái quay tay (máy hơi nước, máy nổ)
  • Động từ
  • lắp quay tay
  • bẻ thành hình quay tay
  • (crank up) quay (máy)
    1. to crank up an engine: quay một cái máy
  • Tính từ
  • không vững, ọp ẹp, xộc xệch
  • (hàng hải) tròng trành, không vững (tàu, thuyền)

Những từ liên quan với CRANK

fanatic, lever, curmudgeon, crackpot, eccentric, misanthrope
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất