Credence | Nghĩa của từ credence trong tiếng Anh
/ˈkriːdn̩s/
- Danh Từ
- sự tin; lòng tin; tín ngưỡng
- to give credence to...: tin vào...
- letter of credence
- (ngoại giao) quốc thư, thư uỷ nhiệm
/ˈkriːdn̩s/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày