Certainty | Nghĩa của từ certainty trong tiếng Anh

/ˈsɚtn̩ti/

  • Danh Từ
  • điều chắc chắn
    1. imperialism will be abolished, that's a certainty: chủ nghĩa đế quốc sẽ bị tiêu diệt, đó là một điều chắc chắn
  • vật đã nắm trong tay
  • sự tin chắc, sự chắc chắn
  • for a certainty
    1. chắc chắn không còn hồ nghi gì nữa
  • to a certainty
    1. nhất định
  • never quit certainty for (hope)
    1. chớ nên thả mồi bắt bóng

Những từ liên quan với CERTAINTY

reality, cinch, stock, faith, lockup, certitude, confidence, conviction, belief, credence
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất