Daffodil | Nghĩa của từ daffodil trong tiếng Anh
/ˈdæfəˌdɪl/
- Danh Từ
- (thực vật học) cây thuỷ tiên hoa vàng
- màu vàng nhạt
- Tính từ
- vàng nhạt
Những từ liên quan với DAFFODIL
byword,
axiom,
epigram,
moral,
platitude,
aphorism,
saying,
repartee,
adage,
motto,
maxim,
precept,
dictum,
gnome