Damp | Nghĩa của từ damp trong tiếng Anh

/ˈdæmp/

  • Danh Từ
  • sự ẩm ướt; không khí ẩm thấp
  • khi mỏ
  • (nghĩa bóng) sự nản chí, sự ngã lòng, sự nản lòng, sự chán nản
    1. to cast a damp over somebody: làm cho ai nản lòng, giội một gáo nước lạnh vào ai
    2. to strike a damp into a gathering: làm cho buổi họp mặt mất vui
  • (từ lóng) rượu, đồ uống có chất rượu; sự uống rượu
  • Tính từ
  • ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt
  • Động từ
  • làm ẩm, thấm ướt
  • rấm (lửa)
    1. to damp down a fire: rấm lửa
  • làm nghẹt (tiếng); (âm nhạc) làm cho bớt ngân, làm cho bớt rung (dây đàn)
  • làm nản chí, làm nản lòng, làm chán nản, làm chán nản; làm mất vui, làm cụt hứng
    1. to damp someone's ardour: làm giảm nhuệ khí của ai
    2. to damp someone's hopes: làm cụt hy vọng của ai
  • (kỹ thuật) hãm lại, cản lại; làm giảm chấn động, làm giảm xóc, chống rung
  • to damp off thối rụng; chết vì bị úng nước (cây cối...)
  • tắt đèn

Những từ liên quan với DAMP

soaked, soggy, misty, steamy, sodden, clammy, moist, muggy, sopping, cloudy, soaking
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất