Deceive | Nghĩa của từ deceive trong tiếng Anh
/dɪˈsiːv/
- Động từ
- lừa dối, đánh lừa, lừa đảo, lừa gạt
- to deceive oneself: tự lừa dối mình; làm sai
- làm thất vọng
- to deceive one's hopes: làm thất vọng
/dɪˈsiːv/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày