Decry | Nghĩa của từ decry trong tiếng Anh

/dɪˈkraɪ/

  • Động từ
  • làm giảm giá trị
    1. to decry the value of goods: làm giảm giá trị hàng hoá
    2. to decry someone's reputation: làm mất tiếng tăm của ai
    3. to decry the importantce of...: giảm tầm quan trọng của...
  • chê bai, nói xấu, dèm pha; công khai chỉ trích (ai)

Những từ liên quan với DECRY

censure, rap, minimize, disgrace, slam, discredit, malign, denounce, hit, depreciate, reprobate, condemn, derogate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất