Degradation | Nghĩa của từ degradation trong tiếng Anh

/ˌdɛgrəˈdeɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự giáng chức; sự hạ tầng công tác
  • sự làm mất danh giá, sự làm mất thanh thể
  • sự làm giảm giá trị, sự làm thành đê hèn, sự làm thành hèn hạ
  • sự giảm sút (sức khoẻ...)
  • sự suy biến, sự thoái hoá
  • (hoá học) sự thoái biến
  • (địa lý,địa chất) sự rã ra, sự mủn ra (đá...)
  • (vật lý) sự giảm phẩm chất
    1. degradation of energy: sự giảm phẩm chất của năng lượng
  • (nghệ thuật) sự phai, sự nhạt đi (màu sắc)

Những từ liên quan với DEGRADATION

decline, reduction, ignominy, perversion, evil
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất