Demented | Nghĩa của từ demented trong tiếng Anh
/dɪˈmɛntəd/
- Tính từ
- điên, điên cuồng, loạn trí; cuồng lên
- to be demented; to become demented: điên, mất trí, loạn trí
- it will drive me demented: cái đó làm cho tôi phát điên lên
/dɪˈmɛntəd/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày