Demoralize | Nghĩa của từ demoralize trong tiếng Anh

/dɪˈmorəˌlaɪz/

  • Động từ
  • phá hoại đạo đức, làm đồi phong bại tục, làm sa ngã đồi bại
  • làm mất tinh thần, làm thoái chí, làm nản lòng

Những từ liên quan với DEMORALIZE

embarrass, cripple, sap, rattle, dampen, daunt, discourage, debilitate, disconcert, disturb, dishearten
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất