Demure | Nghĩa của từ demure trong tiếng Anh

/dɪˈmjuɚ/

  • Tính từ
  • nghiêm trang, từ tốn; kín đáo
  • làm ra vẻ nghiêm trang; màu mè làm ra vẻ kín đáo; e lệ, bẽn lẽn

Những từ liên quan với DEMURE

humble, close, sedate, bashful, retiring, reticent, coy, nice, earnest, backward, prissy, decorous, diffident
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất