Deputy | Nghĩa của từ deputy trong tiếng Anh

/ˈdɛpjəti/

  • Danh Từ
  • người được uỷ quyền, người thay quyền; người thay mặt, đại biểu, đại diện
    1. by deputy: thay quyền, được uỷ quyền
  • (trong danh từ ghép) phó
    1. deputy chairman: phó chủ tịch
  • nghị sĩ
    1. Chamber of Deputies: hạ nghị viện (ở Pháp)
  • người quản lý nhà trọ (cho người nghèo ở các nước tư bản)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất