Diminutive | Nghĩa của từ diminutive trong tiếng Anh

/dəˈmɪnjətɪv/

  • Tính từ
  • (ngôn ngữ học) giảm nhẹ nghĩa (từ)
  • nhỏ xíu, bé tị

Những từ liên quan với DIMINUTIVE

pocket, little, minute, small, bantam, midget, mini, bitty
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất