Disperse | Nghĩa của từ disperse trong tiếng Anh

/dɪˈspɚs/

  • Động từ
  • giải tán, phân tán
    1. to disperse a crowd: giải tán đám đông
  • xua tan, làm tan tác (mây mù...)
  • rải rắc, gieo vãi
  • gieo rắc, truyền (tin đồn...)
  • (vật lý) tán sắc
  • (hoá học) phân tán
  • rải rắc, giải tán, tan tác
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất