Dub | Nghĩa của từ dub trong tiếng Anh

/ˈdʌb/

  • Danh Từ
  • vũng sâu (ở những dòng suối)
  • (từ lóng) vũng lầy; ao
  • Động từ
  • phong tước hiệp sĩ (cho ai, bằng cách lấy gươm gõ nhẹ vào vai)
  • phong cho cái tên; gán cho cái tên, đặt cho cái tên
    1. to dub somebody quack: gán cho ai cái tên lang băm
  • bôi mỡ (vào da thuộc)
  • sang sửa (con ruồi giả làm mồi câu)
  • (điện ảnh) lồng tiếng, lồng nhạc vào phim

Những từ liên quan với DUB

call, confer, knight, baptize, designate, entitle, bestow, christen
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất