Nickname | Nghĩa của từ nickname trong tiếng Anh

/ˈnɪkˌneɪm/

  • Danh Từ
  • tên hiệu; tên riêng; tên nhạo, tên giễu
  • Động từ
  • đặt tên hiệu; đặt tên riêng; đặt tên giễu

Những từ liên quan với NICKNAME

label, sobriquet, diminutive, denomination, moniker, appellation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất