Ecstasy | Nghĩa của từ ecstasy trong tiếng Anh

/ˈɛkstəsi/

  • Danh Từ
  • trạng thái mê ly
    1. an ecstasy of happiness: sự sướng mê
  • (y học) trạng thái ngây ngất
  • trạng thái thi tứ dạt dào
  • trạng thái xuất thần, trạng thái nhập định

Những từ liên quan với ECSTASY

enchantment, euphoria, felicity, delectation, cool, happiness, enthusiasm, paradise, frenzy, rapture, fervor
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất