Efficacy | Nghĩa của từ efficacy trong tiếng Anh
/ˈɛfɪkəsi/
- Danh Từ
- tính có hiệu quả; hiệu lực
Những từ liên quan với EFFICACY
capability, energy, effect, power, performance, competence, ability, potency, influence, force, strength/ˈɛfɪkəsi/
Những từ liên quan với EFFICACY
capability, energy, effect, power, performance, competence, ability, potency, influence, force, strength
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày