Embrace | Nghĩa của từ embrace trong tiếng Anh

/ɪmˈbreɪs/

  • Danh Từ
  • sự ôm, cái ôm
  • (nói trại) sự ăn nằm với nhau
  • Động từ
  • ôm, ôm chặt, ghì chặt
  • nắm lấy (thời cơ...)
  • đi theo (đường lối, đảng phái, sự nghiệp...)
  • gồm, bao gồm
  • bao quát (nhìn, nắm)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gây áp lực (đối với quan toà)

Những từ liên quan với EMBRACE

nuzzle, adopt, lock, have, accept, clinch, cradle, fondle, receive, espouse, fold, snuggle, encircle, embody, entwine
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất