Fondle | Nghĩa của từ fondle trong tiếng Anh
/ˈfɑːndl̟/
- Động từ
- vuốt ve, mơn trớn
- vuốt ve, âu yếm
- to fondle with someone's hair: vuốt tóc ai
- hí hửng
- to fondle with an idea: hí hửng với một ý kiến
/ˈfɑːndl̟/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày