Engrave | Nghĩa của từ engrave trong tiếng Anh
/ɪnˈgreɪv/
- Động từ
- khắc, trổ, chạm
- (nghĩa bóng) in sâu, khắc sâu (vào óc...)
Những từ liên quan với ENGRAVE
embed,
scratch,
chisel,
inscribe,
cut,
lodge,
imprint,
stipple,
bite,
hatch,
fix,
etch,
instill