Errand | Nghĩa của từ errand trong tiếng Anh

/ˈerənd/

  • Danh Từ
  • việc vắt (đưa thư, mua thuốc lá...)
    1. to run [on] errands; to go on errands: chạy việc vặt
  • mục đích cuộc đi; mục đích
    1. his errand was to deliver a letter: mục đích hắn đến là để đưa một bức thư

Những từ liên quan với ERRAND

charge, assignment
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất