Execution | Nghĩa của từ execution trong tiếng Anh

/ˌɛksɪˈkjuːʃən/

  • Danh Từ
  • sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành
  • sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc...)
  • (pháp lý) sự làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...)
  • sự hành hình
  • sức phá hoại, sức tàn phá (bằng) sức làm chết mê chết mệt
    1. to do execution: gây tàn phá; (nghĩa bóng) làm chết mê chết mệt

Những từ liên quan với EXECUTION

completion, realization, administration, shooting, hanging, punishment, prosecution
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất