Familiarize | Nghĩa của từ familiarize trong tiếng Anh

/fəˈmɪljəˌraɪz/

  • Động từ
  • phổ biến (một vấn đề)
  • làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...)
    1. to familiarize students with scientific research: làm cho học sinh quen với nghiên cứu khoa học
    2. to familiarize oneself with the job: làm quen với công việc

Những từ liên quan với FAMILIARIZE

prime, case, popularize, post, season, adapt, adjust, condition, inure, habituate, enlighten, inform, mix, naturalize, accustom
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất