Naturalize | Nghĩa của từ naturalize trong tiếng Anh

/ˈnætʃərəˌlaɪz/

  • Động từ
  • tự nhiên hoá
  • nhập tịch (từ, phong tục...)
    1. many Chinese words have been naturalized in the Vietnamese language: nhiều từ Hán được nhập tịch vào tiếng Việt
  • làm hợp thuỷ thổ (cây, vật)
  • hợp thuỷ thổ (cây, vật)
  • nghiên cứu tự nhiên học

Những từ liên quan với NATURALIZE

conform, accustom
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất