Folk | Nghĩa của từ folk trong tiếng Anh

/ˈfoʊk/

  • Danh Từ
  • người
    1. old folk: người già
    2. country folk: người nông thôn
  • (số nhiều) (thông tục) người thân thuộc
    1. one's folks: họ hàng thân thuộc
    2. the old folks at home: cha mẹ ông bà
  • (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian
  • idle folks lack no excuses
    1. (tục ngữ) người lười không thiếu lý do để lười
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất